Từ vựng tiếng Anh chủ đề Động Vật

0

Dưới đây là tổng hợp một số từ vựng tiếng anh về chủ đề động vật dành cho các bạn học viên được Smart English cung cấp cho tất cả mọi người

Picture
Ảnh
Generic Name
Tên gọi chung
Male
Tên con đực
Female
Tên con cái
Young
Tên lúc nhỏ
 badger Badger(s)
/bædʤ/
Con lửng
Boar Sow Cub or Kit
 bat Bat(s)
/bæt/
Con dơi
Male Female Pup
 deer Deer
/diə/
Hươu, nai
Stag
/stæg/
Doe Fawn
/fɔ:n/
 fox Fox(es)
/fɔks/
Con cáo
Dog-fox/ Reynard
/’renəd, ‘reinɑ:d/
She-fox/ Vixen Cub
 hare Hare(s)
/heə/
Thỏ rừng
Jack Jill Leveret
/’li:vəridʤ/
 hedgehog Hedgehog(s)
/’hedʤhɔg/
Con nhím
Boar
/bɔ:/
Sow
/sau/
Piglet
/’piglit/
 mole  Mole(s)
/moul/
Chuột chũi
Male Female Pup
 mouse  Mouse (mice)
/maus – mauz/
Buck

/bʌk/
Doe
/dou/
Pup
 otter  Otter(s)
/’ɔtə/
con rái cá
Dog Bitch Kitten
 rabbit  Rabbit(s)
/’ræbit/
Con thỏ
Buck Doe Kit/ Bunny/
 rat  Rat(s)
/ræt/
Con chuột
Buck  Doe Kitten/ Pup
 squirrelred  Squirrel(s)
/’skwirəl/
Con sóc
Buck Doe Pup
 stoat  Stoat(s)
/stout/
Con chồn
Jack Jill Kit
 weasel  Weasel(s) 
/’wi:zl/
Còn chồn
Jack Jill Kit
BIRDS     
 crow  Crow(s)
/krou/
Con quạ
Male Female Young
 dove  Dove(s)
/dʌv/
Bồ câu
 Cock Hen  Squab
/skwɔb/
 duck  Duck(s)
/dʌk/
Con vịt
Drake
/dreik/
Hen Duckling
/’dʌkliɳ/
 goose  Goose (Geese)
/gu:s/
Con ngỗng
Gander
/’gændə/
Goose
/gu:s/

Gosling
/’gɔzliɳ/
 hawk Hawk(s)
/hɔ:k/
Diều hầu
 Hen  Tiercel
/’tə:səl/
 Eyas
/’aiəs/
 heron  Heron(s)
/’herən/
Con diệc
 kingfisher  Kingfisher(s)
/’kiɳ,fiʃə/
Chim bói cá
 owl  Owl(s)
/aul/
Con cú
Owl Jenny  Owlet
/’aulit/
 peacock  Peafowl
/’pi:faul/
Con công
 Peacock
/’pi:kɔk/
Peahen
/’pi:’hen/
Peachick
 pigeon  Pigeon(s)
/’pidʤin/
Chim bồ cầu
Cock Hen Squab

/skwɔb/
 robin  Robin(s)
/’rɔbin/
Chim cổ đỏ
Cock Hen Chick
 rook Rook(s)
/ruk/
Con quạ
Cock Hen Chick
 sparrow  Sparrow(s)
/’spærou/
Chim sẻ
Cock Hen Chick
 starling  Starling(s)
/’stɑ:liɳ/
Chim sáo đá
Cock Hen Chick
 swan  Swan(s)
/swɔn/
Con thiên nga
Cob Pen Signet

/’signit/

INSECTS:
An invertebrate whose body is comprised of three segments and six legs
Là động vật không xương sống mà có 3 đốt và 6 chân

ant  Ant(s)
/ænt/
Con Kiến
 Prince/ Drone
/prins/ /droun/
Queen/ Princess/ Worker Antling
 bee  Bee(s)
/bi:/
Con ong
Drone Queen/ Worker Larva
/’lɑ:və/
Ấu trùng
 butterfly Butterfly (Butterflies)
/’bʌtəflai/
Con bướm
 Male Female Caterpillar
/’kætəpilə/
Sâu bướm
 dragonfly  Dragonfly (dragonglies)

[‘drægənflai]
Con chuồn chuồn
Male Female Nymphs/ Naiads
[nimf][‘naiæd]
Con nhộng
 fly  Fly (Flies)
/fly/
Con ruồi
Male Female Maggot
/’mægət/
con giòi
 moth Month(s)
/mɔθ/
Con bướm đêm
Male Female Maggot
/’mægət/
con nhộng
 mosquito  Mosquito(es)/məs’ki:tou/
Con muỗi
 Male  Female  Larva
/’lɑ:və/
Ấu trùng
 spider  Spider(s)
/’spaidə/
con nhện
 Male Female Spiderling
/’spaidə/

FISH
Cold-blooded aquatic vertebrates usually having scales and breathing through gills

 

 

Share.

Leave A Reply